| | ĐIỂM CHUYÊN CẦN LỚP SP SINH K21 TẠI BÌNH ĐỊNH | |||||||||
| | | | | | | | | | | |
| TT | Họ và tên | Ngày: 3/8 | Ngày: 4/8 | Ngày: 5/8 | Tổng cộng | |||||
| S | C | S | C | S | C | V | Điểm | |||
| 1 | Nguyễn Văn | Chương | V | V | V | X | x | x | 3 | 5 |
| 2 | Đồng Thị Thu | Cúc | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 3 | Phan Thị Xuân | Dàn | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 4 | Võ Thị | Dung | X | X | X | X | x | x | 0 | 0 |
| 5 | Đặng Thị | Hà | V | X | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 6 | Võ Thị | Hằng | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 7 | Trần Thị Ngọc | Hiền | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 8 | Trần Thị Thu | Hiền | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 9 | Nguyễn | Hiệp | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 10 | Phan Thị | Hiếu | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 11 | Đào Thị | Hiếu | V | V | X | X | x | x | 2 | 6 |
| 12 | Thái Thị | Hoa | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 13 | Nguyễn Thị | Lan | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 14 | Lê Thị Tuyết | Liệu | V | X | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 15 | Nguyễn Văn | Lợi | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 16 | Trần Thị Bích | Lũy | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 17 | Nguyễn Thị Hồng | Lý | V | X | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 18 | Trần Thị | Mai | V | X | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 19 | Huỳnh Thị | Nga | X | V | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 20 | Nguyễn Thanh | Ngân | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 21 | Trần Thị Thùy | Ngân | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 22 | Trần Thị | Nghĩa | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 23 | Phan Thị Như | Nguyệt | V | X | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 24 | Nguyễn Thị Ngọc | Nhàn | V | X | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 25 | Đỗ Phạm Duy | Nhân | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 26 | Võ Thị Ái | Nhi | V | X | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 27 | Võ Thị | Nhung | X | V | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 28 | Võ Thị Kim | Oanh | V | X | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 29 | Nguyễn Ngọc | Phú | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 30 | Nguyễn Thị | Sen | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 31 | Trần Thị | Tánh | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 32 | Phan Thị Thanh | Tâm | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 33 | Phạm Thị | Tâm | X | X | X | v1 | x | x | 1 | 8 |
| 34 | Đỗ Hoàng | Tân | X | X | X | X | x | vp | 1 | 8 |
| 35 | Nguyễn Kim | Thanh | V | X | X | V | x | vp | 3 | 6 |
| 36 | Lê Thị Thu | Thảo | V | V | X | X | x | x | 2 | 6 |
| 37 | Trương Thị Ngọc | Thảo | X | X | X | X | x | v | 1 | 7 |
| 38 | Nguyễn Thị | Thuận | V | X | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 39 | Hồ Thị Mộng | Thùy | X | V | X | X | x | x | 1 | 7 |
| 40 | Trần Thị | Thùy | V | X | X | X | V | x | 2 | 6 |
| 41 | Nguyễn Thị Thanh | Thùy | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 42 | Đào Thị Hồng | Thương | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 43 | Chế Ngọc | Tín | X | X | V | X | x | x | 1 | 7 |
| 44 | Trần Thị | Tình | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 45 | Thân Thị | Trinh | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 46 | Nguyễn Thị Hồng | Trinh | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 47 | Bùi Văn | Tứ | X | X | X | X | x | x | 0 | 9 |
| 48 | Mai Hoài | Tưởng | V | V | X | X | x | x | 2 | 6 |
| 49 | Dương Thị Hồng | Vân | V | X | X | X | Vp | x | 2 | 7 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | 17v | 7v | 2v | 2V | 2V | 2V | | |
Chủ Nhật, 5 tháng 8, 2012
ĐIỂM CHUYÊN CẦN LỚP TẠI CHỨC SINH K21 TẠI BÌNH ĐỊNH (3-5/8/2012)
Chủ Nhật, 1 tháng 7, 2012
ĐIỂM THI HỌC PHẦN LÝ SINH HỌC LỚP THK33
ĐIỂM HỌC PHẦN
LỚP TỔNG HỢP SINH KHÓA 33
MÔN LÝ SINH HỌC
NĂM HỌC 2011-2012
TT
|
Họ và tên
|
Chuyên cần 10%
|
Kiểm tra 20%
|
Điểm 70%
|
Ghi chú
|
01
|
Võ Văn Cường
|
7
|
8
|
7
| |
02
|
Nguyễn Hùng Cường
|
8
|
8
|
6
| |
03
|
Nguyễn Phương Duy
|
5,5
|
8
|
5
| |
04
|
Huỳnh Thị Cẩm Giang
|
9
|
8
|
4
| |
05
|
Nguyễn Thị Hai
|
9
|
8
|
2
|
Thi lại
|
06
|
Trần Thị Hiệp
|
8,5
|
8
|
2
|
Thi lại
|
07
|
Nguyễn Thị Bích Hiệp
|
8,5
|
8
|
5
| |
08
|
Huỳnh Thế Thảo Hoàng
|
9
|
8
|
5
| |
09
|
Nguyễn Thái Huy
|
8
|
8
|
7
| |
10
|
Trần Thị Huyền
|
8
|
8
|
7
| |
11
|
Ngô Thị Thanh Huyền
|
7,5
|
8
|
2
|
Thi lại
|
12
|
Phạm Thành Lai
|
8,5
|
8,5
|
6
| |
13
|
Nguyễn Ngọc Lệ
|
9
|
8,5
|
7
| |
14
|
Lê Văn Linh
|
8,5
|
8
|
4
| |
15
|
Trương Thị Loan
|
9
|
8
|
8
| |
16
|
Nguyễn Nguyên Thảo Loan
|
8,5
|
8,5
|
7
| |
17
|
Lê Ngọc Lương
|
3,5
|
8
|
6
| |
18
|
Cao Thị Ánh Ly
|
9
|
8
|
7
| |
19
|
Nguyễn Thị Mai
|
9
|
8,5
|
9
| |
20
|
Võ Thị Ngọc
|
9
|
8
|
7
| |
21
|
Nguyễn Thị Thu Nguyệt
|
9
|
8
|
8
| |
22
|
Đặng Hoàng Sinh
|
0
|
0
|
Bỏ học
| |
23
|
Trương Thị Sinh
|
9
|
8
|
2
|
Thi lại
|
24
|
Huỳnh Thị Thu Thảo
|
9
|
8,5
|
8
| |
25
|
Thái Thị Thảo
|
9
|
8
|
7
| |
26
|
Nguyễn Đức Thông
|
8
|
8
|
6
| |
27
|
Võ Thị Ánh Thư
|
9
|
8
|
5
| |
28
|
Lê Thị Thu Thúy
|
8,5
|
8,5
|
5
| |
29
|
Hà Thủy Tiên
|
9
|
8
|
4
| |
30
|
Phạm Nguyễn Bích Trâm
|
8
|
8,5
|
6
| |
31
|
Trần Diệp Huyền Trâm
|
7
|
8
|
7
| |
32
|
Thái Minh Trường
|
9
|
8
|
7
| |
33
|
Trương Đắc Tú (LT)
|
8
|
7,5
|
7
| |
34
|
Trương Thị Cẩm Vy
|
9
|
8
|
7
| |
35
|
Vũ Hoàng Lãnh
|
3
|
6
|
Bỏ thi
|
Thứ Tư, 30 tháng 5, 2012
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN LÝ SINH HỌC NIÊN KHÓA 2011-2012
CÂU HỎI MÔN LÝ SINH HỌC
NĂM HỌC 2011-2012
CHƯƠNG 1: NHIỆT ĐỘNG HỌC CỦA HỆ THỐNG SỐNG
1/ Nguồn gốc và dòng chảy năng lượng trong hệ thống sống
2/ Khái niệm hệ thống, trạng thái, năng lượng và nội năng của hệ
3/ Định luật I nhiệt động học: Nội dung, biểu thức toán học và các hệ quả
4/ Định luật Heccer: Nội dung và ví dụ minh họa
5/ Phương pháp nhiệt lượng kế gián tiếp
6/ Cân bằng nhiệt lượng ở cơ thể sống
7/ Khái niệm gradien và entropy
8/ Định luật II nhiệt động học: Nội dung và chứng minh
9/ Năng lượng liên kết và liên kết giàu năng lượng
CHƯƠNG 2: ĐỘNG HỌC CỦA CÁC QUÁ TRÌNH SINH HỌC
1/ Tốc độ và bậc của phản ứng
2/ Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ
3/ Phản ứng nối tiếp và phản ứng song song
4/ Phản ứng vòng và phản ứng tự xúc tác
5/ Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nhiệt độ
6/ Phản ứng dây chuyền
7/ Trình bày cách làm tim ếch tách rời trong bài thí nghiệm xác định năng lượng hoạt hóa
CHƯƠNG 3: TÍNH THẤM CỦA TẾ BÀO VÀ MÔ
1/ Tại sao tế bào thường có kích thước nhỏ?
2/ Các phương pháp nghiên cứu tính thấm
3/ Cấu trúc khảm động của màng tế bào.
4/ Các con đường xâm nhập của các chất vào trong tế bào
5/ Sự vận chuyển thụ động các chất vào trong tế bào
6/ Sự vận chuyển tích cực các ion dương
7/ Sự vận chuyển tích cực các chất hữu cơ
8/ Quá trình thực bào và ẩm bào.
9/ Khái niệm về sự thẩm thấu và áp suất thẩm thấu.
10/ Quá trình siêu lọc và ví dụ minh họa
11/ Phương pháp tiến hành thí nghiệm nghiên cứu tính thấm của da ếch đối với xanh methylen
CHƯƠNG 4: CÁC HIỆN TƯỢNG ĐIỆN ĐỘNG HỌC
1/ Phân loại các hiện tượng điện động học.
2/ Nguồn gốc điện tích bề mặt
3/ Cấu trúc lớp điện kép và deta điện thế
4/ Phương pháp điện di trong dung dịch tự do
5 Phương pháp điện di trên các chất giá
6/ Phương pháp vi điện di. Cách chuẩn bị buồng vi điện di trong phòng thí nghiệm
7/ Ứng dụng của hiện tượng điện động học
CHƯƠNG 5: ĐIỆN THẾ SINH HỌC
1/ Điện thế nồng độ .
2/ Điện thế oxy hóa khử
3/ Điện thế màng và cân bằng Donan
4/ Điện thế tổn thương của các cơ thể sống
5/ Điện thế nghỉ của các cơ thể sống
6/ Điện thế hoạt động của cơ thể sống.
7/ Các phương pháp ghi đo điện thế hoạt động.
8/ Lý thuyết ion màng giải thích sự hình thành điện thế tĩnh
9/ Lý thuyết ion màng giải thích sự hình thành điện thế hoạt động
10/ Những hạn chế của thuyết ion màng.
11/ Điện tim và điện não
12/ Cơ chế xuất hiện điện thế ở các loài cá điện
CHƯƠNG 6: QUANG SINH HỌC
1/ Bản chất của ánh sáng
2/ Sự hấp thụ ánh sáng.
3/ Trình bày các quá trình phát sáng.
4/ Sơ lược quá trình quang hợp
5/ Sinh tổng hợp vitamin và sắc tố
6/ Tác động của tía tử ngoại đến acid nucleic và protein
7/ Phương pháp sử dụng các loại khúc xạ kế để xác định chiết suất của dung dịch
CHƯƠNG 7: PHÓNG XẠ SINH HỌC
1/ Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Thế nào là nguyên tố phóng xạ
2/ Phân rã beta âm
3/ Phân rã beta dương
4/ Phân rã anpha
5/ Phân rã gamma
6/ Sự hình thành và bản chất của tia X
7/ Những đơn vị đo lường cơ bản trong phóng xạ sinh học
8/ Đặc điểm tác dụng của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống.
9/ Cơ chê tổn thương phóng xạ
10/ Tác dụng của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống.
11/ Một số ứng dụng của bức xạ ion hóa và tia X trong đời sống và y sinh học.
12/ Phương pháp đo đạt độ phóng xạ: Nguyên lý và cách đo
Ghi chú:
1/ Lớp Nông học 34 không học chương 6 và chương 7
2/ Lớp sư phạm không học chương 6
3/ Lớp tổng hợp học tất cả các chương
4/ Mỗi đề thi vấn đáp có 2 câu hỏi, thời gian chuẩn bị 30 phút, không được sử dụng tài liệu trong khi làm bài thi
Quy Nhơn, ngày 30 tháng 5 năm 2012
Quy Nhơn, ngày 30 tháng 5 năm 2012
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)